Các Khối Thi Cấp 3 Hiện Nay Gồm Các Khối Nào? 2023

Các Khối Thi Cấp 3 Hiện Nay Gồm Các Khối Nào - Cập Nhật Năm 2023

Việc lựa chọn các khối thi cấp 3 phù hợp với bản thân không chỉ đảm bảo hiệu quả học tập mà còn giúp hướng đến một nghề nghiệp phù hợp với tương lai. Vì vậy, để chọn khối thi một cách thông minh, học sinh cần có cái nhìn rõ ràng về các ngành nghề và đưa ra sự lựa chọn khôn ngoan nhất. Hãy cùng tìm hiểu chi tiết thông tin trong bài viết dưới đây

Vì sao phải chọn các khối thi cấp 3?

Các Khối Thi Cấp 3 Hiện Nay Gồm Các Khối Nào? 2023
Vì sao phải chọn các khối thi cấp 3

Sự phân loại rõ ràng các khối thi cấp 3 giúp học sinh có thể dễ dàng chọn được môn học phù hợp với sở thích và năng lực của mình. Việc này hỗ trợ trong việc chuẩn bị cho kỳ thi đại học, khi việc lựa chọn khối thi phù hợp sẽ giúp học sinh học và ôn tập chính xác theo chuyên ngành mà mình mong muốn. Điều này cũng đồng thời định hướng cho học sinh biết rõ về những điểm mạnh của mình trong từng môn học, từ đó ôn tập chuẩn bị cho ngành học mà họ muốn theo đuổi trong tương lai.

Cụ thể như: nếu bạn đang cân nhắc thi vào ngành y, bạn nên chọn khối học ở cấp 3 là B: Toán, Hóa, Sinh. Hoặc nếu bạn mơ ước trở thành kỹ sư xây dựng, thì nên học khối A: Toán, Lý, Hóa. Còn nếu ước mơ của bạn là trở thành người Công an tài giỏi, bạn có thể chọn học khối A hoặc khối A1. Trong khi đó, nếu niềm đam mê của bạn là luật sư, bạn có thể theo học khối C.

Tại các thành phố lớn như Hà Nội và TP.HCM, hầu hết các trường cấp 3 đã chia chương trình giáo dục một cách rõ ràng tương ứng với các khối thi đại học. Vì vậy, khi bước vào cấp 3, việc học sinh xác định hướng đi đại học và nghề nghiệp dựa trên sở thích, năng lực, và điểm mạnh của bản thân là rất quan trọng, vì sẽ giúp họ lựa chọn các khối học thích hợp nhất cho mình.

Các khối học chính mà học sinh lựa chọn trong chương trình cấp 3

Đầu tiên, để chọn khối thi cấp 3 phù hợp, bạn cần hiểu rõ về các khối học chính có trong chương trình giáo dục phổ thông. Hiện nay, có đa dạng khối học nhưng thông thường, những khối sau đây thường được đưa vào giảng dạy tại các trường:

Khối A

Các Khối Thi Cấp 3 Hiện Nay Gồm Các Khối Nào? 2023
Khối A00 là khối phổ biến nhất trong khối A

Khối học cấp 3 này bao gồm các môn tự nhiên như Toán, Vật lý và Hóa học. Đây là lựa chọn dành cho những người học có đam mê và kỹ năng tư duy logic, khả năng tính toán chính xác, và có ý định theo đuổi các nghề nghiệp trong lĩnh vực khoa học, công nghệ, kỹ thuật…

Các tổ hợp môn khối A, bao gồm:

  • A00: Toán, Vật lý, Hóa học
  • A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
  • A12: Toán, Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội
  • A14: Toán, Khoa học tự nhiên, Địa lý
  • A15: Toán, Khoa học tự nhiên, Địa lý
  • A16: Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn

Khối B

Các Khối Thi Cấp 3 Hiện Nay Gồm Các Khối Nào? 2023
Khối B là khối dành cho các bạn chuyên ngành Y và Sinh Học

Khối B, một trong những khối học chính ở cấp 3, bao gồm ba môn học là Toán, Hóa học và Sinh học. Những ai chọn khối này thường hướng tới ngành Y.

Các tổ hợp môn khối B phổ biến, bao gồm:

  • B00: Toán, Sinh học, Hóa học
  • B05: Toán, Sinh học, Khoa học xã hội
  • B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh

Khối C

Các Khối Thi Cấp 3 Hiện Nay Gồm Các Khối Nào? 2023
Khối C là khối phổ biếng nhât trong khối C

Khối C bao gồm các môn học xã hội là Ngữ văn, Lịch sử và Địa lý. Nó phù hợp với những thí sinh có niềm đam mê với lĩnh vực khoa học xã hội.

  • C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
  • C19: Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân
  • C20: Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục công dân

Khối D

Các Khối Thi Cấp 3 Hiện Nay Gồm Các Khối Nào? 2023
Khối D là khối có nhiều khối con nhất

Khối D được xem là khối học linh hoạt với nhiều lựa chọn và là khối có nhiều tổ hợp môn thi nhất. Thí sinh chọn học khối này không chỉ có nhiều cơ hội lựa chọn ngành học mà còn mở ra nhiều cơ hội việc làm.

Các tổ hợp môn khối D phổ biến:

  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
  • D15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
  • D41: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Đức
  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
  • D15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
  • D41: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Đức
  • D42: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Nga
  • D43: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Nhật
  • D44: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Pháp
  • D45: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Trung
  • D78: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
  • D79: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Đức
  • D80: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nga
  • D81: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nhật
  • D82: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp
  • D83: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung

Các khối học khác

Thêm vào đó, còn có những khối thi cấp 3 dành cho những học sinh có năng khiếu như:

  • Khối N gồm môn Văn và Kiến thức âm nhạc. Nếu học khối này, bạn có thể phát triển sự nghiệp trong lĩnh vực Sư phạm âm nhạc, Thanh nhạc, Piano, Đạo diễn, hoặc Nhiếp ảnh.
  • Khối H bao gồm các môn Văn, Hội hoạ, và Bố cục. Khối này phù hợp với các ngành Thiết kế thời trang, Thiết kế công nghệ, Thiết kế nội thất, Sư phạm kỹ thuật, Điêu khắc và nhiều lĩnh vực khác liên quan đến nghệ thuật và thiết kế.
  • Khối M gồm Văn, Toán, Đọc kể diễn cảm và hát. Các ngành nghề phù hợp với khối M bao gồm Sư phạm, Truyền hình, Điện ảnh truyền hình và nhiều lĩnh vực khác liên quan đến việc sáng tạo và truyền thông.
  • Khối T bao gồm Toán, Sinh học, Năng khiếu TDTT. Các ngành nghề phù hợp với khối T bao gồm Giáo dục thể chất, Quản lý thể dục thể thao, Giáo dục Quốc phòng – An ninh và một số lĩnh vực khác liên quan đến sức khỏe và quản lý.
  • Khối V bao gồm Toán, Vật lý, Vẽ mỹ thuật. Sau khi hoàn thành khối học này, bạn có thể theo đuổi các ngành như Kiến trúc và Thiết kế.
  • Khối S bao gồm Văn, 2 môn năng khiếu điện ảnh, phù hợp với các ngành như Báo chí và Nghệ thuật.
  • Khối R bao gồm môn Văn, Sử và năng khiếu về báo chí.

>> Xem thêm bài viết

Cách học giỏi tiếng Anh

Cách học giỏi Toán

Cách nhận biết bằng cấp 3 giả và thật

Bảng mã môn và các khối thi cấp 3 đầy đủ cập nhật mới năm 2023

Các Khối Thi Cấp 3 Hiện Nay Gồm Các Khối Nào? 2023
Bảng mã môn và các khối thi cấp 3 cập nhật mới năm 2023

Để hỗ trợ việc nhận diện mã thi của từng môn trong các khối khác nhau dễ dàng hơn, học sinh có thể tìm hiểu chi tiết thông qua bảng dưới đây

STT

Mã ngànhMôn thi

Bảng Mã tổ hợp môn xét tuyển khối A

1A00Toán, Vật Lý, Hóa Học
2A01Toán, Vật Lý. Tiếng Anh
3A02Toán, Vật lí, Sinh học
4A03Toán, Vật lí, Lịch sử
5A04Toán, Vật lí, Địa lí
6A05Toán, Hóa học, Lịch sử
7A06Toán, Hóa học, Địa lí
8A07Toán, Lịch sử, Địa lí
9A08Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân
10A09Toán, Địa lý, Giáo dục công dân
11A10Toán, Lý, Giáo dục công dân
12A11Toán, Hóa, Giáo dục công dân
13A12Toán, Khoa học tự nhiên, KH xã hội
14A14Toán, Khoa học tự nhiên, Địa lí
15A15Toán, Khoa học tự nhiên, Địa lí
16A16Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn
17A17Toán, Vật lý, Khoa học xã hội
18A18Toán, Hoá học, Khoa học xã hội

Danh sách mã tổ hợp môn xét tuyển khối B

19B00Toán, Hóa Học, Sinh Học
20B01Toán, Sinh học, Lịch sử
21B02Toán, Sinh học, Địa lí
22B03Toán, Sinh học, Ngữ văn
23B04Toán, Sinh học, Giáo dục công dân
24B05Toán, Sinh học, Khoa học xã hội
25B08Toán, Sinh học, Tiếng Anh

Mã tổ hợp môn xét tuyển khối C

26C00Ngữ Văn, Lịch Sử, Địa Lý
27C01Ngữ văn, Toán, Vật lí
28C02Ngữ văn, Toán, Hóa học
29C03Ngữ văn, Toán, Lịch sử
30C04Ngữ văn, Toán, Địa lí
31C05Ngữ văn, Vật lí, Hóa học
32C06Ngữ văn, Vật lý, Sinh học
33C07Ngữ văn, Vật lí, Lịch sử
34C08Ngữ văn, Hóa học, Sinh học
35C09Ngữ văn, Vật lý, Địa lí
36C10Ngữ văn, Hóa học, Lịch sử
37C12Ngữ văn, Sinh học, Lịch sử
38C13Ngữ văn, Sinh học, Địa lí
39C14Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân
40C15Ngữ văn, Toán, Khoa học Xã hội
41C16Ngữ văn, Vật lí, Giáo dục công dân
42C17Ngữ văn, Hóa học, Giáo dục công dân
43C19Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân
44C20Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân

Mã tổ hợp môn xét tuyển khối D

45D01Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh
46D02Ngữ Văn, Toán, Tiếng Nga
47D03Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp
48D04Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung
49D05Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức
50D06Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật
51D07Toán, Hóa học, Tiếng Anh
52D08Toán, Sinh học, Tiếng Anh
53D09Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
54D10Toán, Địa lí, Tiếng Anh
55D11Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh
56D12Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh
57D13Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh
58D14Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
59D15Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
60D16Toán, Địa lí, Tiếng Đức
61D17Toán, Địa lí, Tiếng Nga
62D18Toán, Địa lí, Tiếng Nhật
63D19Toán, Địa lí, Tiếng Pháp
64D20Toán, Địa lý, Tiếng Trung
65D21Toán, Hóa học, Tiếng Đức
66D22Toán, Hóa học, Tiếng Nga
67D23Toán, Hóa học, Tiếng Nhật
68D24Toán, Hóa học, Tiếng Pháp
69D25Toán, Hóa học, Tiếng Trung
70D26Toán, Vật lí, Tiếng Đức
71D27Toán, Vật lí, Tiếng Nga
72D28Toán, Vật lí, Tiếng Nhật
73D29Toán, Vật lí, Tiếng Pháp
74D30Toán, Vật lí, Tiếng Trung
75D31Toán, Sinh học, Tiếng Đức
76D32Toán, Sinh học, Tiếng Nga
77D33Toán, Sinh học, Tiếng Nhật
78D34Toán, Sinh học, Tiếng Pháp
79D35Toán, Sinh học, Tiếng Trung
80D41Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Đức
81D42Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nga
82D43Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nhật
83D44Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Pháp
84D45Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Trung
85D52Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Nga
86D54Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Pháp
87D55Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Trung
88D61Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Đức
89D62Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nga
90D63Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nhật
91D64Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Pháp
92D65Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Trung
93D66Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
94D68Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Nga
95D69Ngữ Văn, Giáo dục công dân, Tiếng Nhật
96D70Ngữ Văn, Giáo dục công dân, Tiếng Pháp
97D72Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
98D73Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Đức
99D74Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nga
100D75Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nhật
101D76Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Pháp
102D77Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Trung
103D78Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
104D79Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Đức
105D80Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nga
106D81Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nhật
107D82Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp
108D83Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung
109D84Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
110D85Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Đức
111D86Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Nga
112D87Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Pháp
113D88Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Nhật
114D90Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
115D91Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Pháp
116D92Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Đức
117D93Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nga
118D94Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nhật
119D95Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Trung
120D96Toán, Khoa học xã hội, Anh
121D97Toán, Khoa học xã hội, Anh
122D98Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Đức
123D99Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Nga

Bảng mã tổ hợp môn xét tuyển khối năng khiếu

124H00Ngữ văn, Năng khiếu vẽ Nghệ thuật 1, Năng khiếu vẽ Nghệ thuật 2
125H01Toán, Ngữ văn, Vẽ
126H02Toán, Vẽ Hình họa mỹ thuật, Vẽ trang trí màu
127H03Toán, Khoa học tự nhiên, Vẽ Năng khiếu
128H04Toán, Tiếng Anh, Vẽ Năng khiếu
129H05Ngữ văn, Khoa học xã hội, Vẽ Năng khiếu
130H06Ngữ văn, Tiếng Anh,Vẽ mỹ thuật
131H07Toán, Hình họa, Trang trí
132H08Ngữ văn, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật
133K01Toán, Tiếng Anh, Tin học
134M00Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm, Hát
135M01Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu
136M02Toán, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2
137M03Văn, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2
138M04Toán, Đọc kể diễn cảm, Hát – Múa
139M09Toán, NK Mầm non 1( kể chuyện, đọc, diễn cảm), NK Mầm non 2 (Hát)
140M10Toán, Tiếng Anh, NK1
141M11Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Tiếng Anh
142M13Toán, Sinh học, Năng khiếu
143M14Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Toán
144M15Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Tiếng Anh
145M16Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Vật lý
146M17Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Lịch sử
147M18Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Toán
148M19Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Tiếng Anh
149M20Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Vật lý
150M21Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Lịch sử
151M22Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình, Toán
152M23Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình, Tiếng Ạnh
153M24Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình, Vật lý
154M25Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình, Lịch sử
155N00Ngữ văn, Năng khiếu Âm nhạc 1, Năng khiếu Âm nhạc 2
156N01Ngữ văn, xướng âm, biểu diễn nghệ thuật
157N02Ngữ văn, Ký xướng âm, Hát hoặc biểu diễn nhạc cụ
158N03Ngữ văn, Ghi âm- xướng âm, chuyên môn
159N04Ngữ Văn, Năng khiếu thuyết trình, Năng khiếu
160N05Ngữ Văn, Xây dựng kịch bản sự kiện, Năng khiếu
161N06Ngữ văn, Ghi âm- xướng âm, chuyên môn
162N07Ngữ văn, Ghi âm- xướng âm, chuyên môn
163N08Ngữ văn , Hòa thanh, Phát triển chủ đề và phổ thơ
164N09Ngữ văn, Hòa thanh, Bốc thăm đề- chỉ huy tại chỗ
165R00Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu báo chí
166R01Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu Biểu diễn nghệ thuật
167R02Ngữ văn, Toán, Năng khiếu Biểu diễn nghệ thuật
168R03Ngữ văn, tiếng Anh, Năng khiếu Biểu diễn nghệ thuật
169R04Ngữ văn, Năng khiếu Biểu diễn nghệ thuật, Năng khiếu Kiến thức văn hóa – xã hội – nghệ thuật
170R05Ngữ văn, tiếng Anh, Năng khiếu kiến thức truyền thông
171S00Ngữ văn, Năng khiếu SKĐA 1, Năng khiếu SKĐA 2
172S01Toán, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2
173T00Toán, Sinh học, Năng khiếu TDTT
174T01Toán, Ngữ văn, Năng khiếu TDTT
175T02Ngữ văn, Sinh, Năng khiếu TDTT
176T03Ngữ văn, Địa, Năng khiếu TDTT
177T04Toán, Lý, Năng khiếu TDTT
178T05Ngữ văn, Giáo dục công dân, Năng kiếu
179V00Toán, Vật lí, Vẽ Hình họa mỹ thuật
180V01Toán, Ngữ văn, Vẽ Hình họa mỹ thuật
181V02VẼ MT, Toán, Tiếng Anh
182V03VẼ MT, Toán, Hóa
183V04Ngữ văn, Vật lí, Vẽ mỹ thuật
184V05Ngữ văn, Vật lí, Vẽ mỹ thuật
185V06Toán, Địa lí, Vẽ mỹ thuật
186V07Toán, tiếng Đức, Vẽ mỹ thuật
187V08Toán, tiếng Nga, Vẽ mỹ thuật
188V09Toán, tiếng Nhật, Vẽ mỹ thuật
189V10Toán, tiếng Pháp, Vẽ mỹ thuật
190V11Toán, tiếng Trung, Vẽ mỹ thuật

Những lưu ý khi lựa chọn khối thi cấp 3

Các khối thi cấp 3 và ngành nghề tương ứng đóng vai trò quan trọng trong việc chuẩn bị cho học sinh trước khi họ bước vào môi trường Đại học để theo học các nhóm ngành khác nhau. Tuy nhiên, trong quá trình lựa chọn khối thi, học sinh cần lưu ý những điều sau để tránh những sai lầm không cần thiết trong quá trình chọn lựa:

Lựa chọn khối thi phù hợp với năng lực của bản thân

Các Khối Thi Cấp 3 Hiện Nay Gồm Các Khối Nào? 2023
Nên biết năng lực của mình để chọn khối thi phù hợp

Năng lực bản thân đề cập đến khả năng mà bạn có thể phát triển và áp dụng trong quá trình học tập và làm việc. Với học sinh lớp 12, việc đánh giá năng lực thường dựa trên hiệu suất học tập trong giai đoạn ba năm cấp độ trung học phổ thông.

Bạn cũng cần xem xét ngành học mà họ đam mê để hiểu rõ về kỹ năng cần thiết và xem xét liệu khả năng cá nhân của mình có đáp ứng được những yêu cầu đó hay không. Khi nhận ra rằng khả năng của bản thân không đủ để đáp ứng nhu cầu của ngành nghề, việc duy trì cuộc sống trong lĩnh vực đã chọn sẽ trở nên vô cùng khó khăn.

Không nên chọn khối thi chỉ dựa trên sự lựa chọn người thân hay bạn bè

Các Khối Thi Cấp 3 Hiện Nay Gồm Các Khối Nào? 2023
Không nên chọn khối thi chỉ dựa trên sự lựa chọn người thân hay bạn bè

Đôi khi, học sinh có xu hướng chọn khối học dựa trên việc muốn học cùng bạn bè để có sự hỗ trợ. Tuy nhiên, khi lựa chọn học theo bạn bè hoặc người thân mà khối học không phù hợp với mục tiêu và khả năng học tập của bạn, điều này có thể dẫn đến việc bạn cảm thấy mất hứng thú trong quá trình học, và điều này có thể ảnh hưởng đến kết quả học tập của bạn.

Chọn khối thi dựa trên sở thích cá nhân

Một lời khuyên quan trọng dành cho các bạn học sinh chuẩn bị thi là hãy lựa chọn và học theo khối thi mà bạn thực sự yêu thích, thay vì chọn theo trào lưu hoặc theo ý kiến đa số. Việc học những môn học hoặc khối thi, ngành mà bạn đam mê sẽ giúp bạn duy trì tinh thần hứng thú và niềm vui trong quá trình học, từ đó dễ dàng đạt được nhiều thành tựu cao hơn trong học tập.

Tổng kết

Trên đây là các thông tin về các khối thi cấp 3 mà Làm Bằng Xin Việc muốn chia sẻ đến các bạn học sinh cũng như phụ huynh. Chúng tôi hy vọng rằng những thông tin trên sẽ mang lại giá trị và hỗ trợ định hướng cho các bạn trong việc lựa chọn khối học tại cấp 3. Xin cảm ơn sự quan tâm của các bạn và hy vọng sẽ gặp lại tại những bài viết khác với nhiều chủ đề thú vị và hữu ích khác!

>> Xem thêm bài viết:

Cần làm bằng đại học kinh tế

Có nên mua bằng đại học giả

Hồ sơ xét tuyển đại học

Chat Facebook
Chát Ngay